G31489

G31489 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Goiânia – São Paulo. Trong 528 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 95,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12526▲ 4,0%
Tháng 21922▲ 15,8%
Tháng 32427▲ 12,5%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 52630▲ 15,4%
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 727––
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)141165▲ 17,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%96,2%▲ 0,2%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 391,7%100,0%▲ 9,1%
Tháng 495,5%96,7%▲ 1,3%
Tháng 5100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 695,7%90,0%▼ 5,9%
Tháng 796,3%––
Tháng 896,2%––
Tháng 996,2%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1288,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)96,5%95,5%▼ 1,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)20▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 525
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GYN–CGH435 96,1%
  2. CNF–GRU93 92,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GYN CGH Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 823 -4,1 phút 96,1% 435
CNF GRU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 495 -0,6 phút 92,5% 93
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 24 24 100,0% 0
tháng 1/2025 25 25 96,0% 0
tháng 2/2025 19 19 100,0% 0
tháng 3/2025 24 24 91,7% 0
tháng 4/2025 24 22 95,5% 2
tháng 5/2025 26 26 100,0% 0
tháng 6/2025 23 23 95,7% 0
tháng 7/2025 27 27 96,3% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 26 25 88,0% 1
tháng 1/2026 26 26 96,2% 0
tháng 2/2026 22 22 100,0% 0
tháng 3/2026 27 27 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 30 30 90,0% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…