G31355
G31355 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Leite Lopes Ribeirão Preto – São Paulo. Trong 409 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 90,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ90,1%trên 409 chuyến
- Chậm trung bình-0,8 phút
- Tháng 7/202624▼ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 16 | – |
| Tháng 2 | – | 22 | – |
| Tháng 3 | 2 | 26 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 4 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 93,8% | – |
| Tháng 2 | – | 85,0% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 96,2% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 92,3% | 100,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 96,2% | 100,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 92,0% | 96,2% | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 88,9% | 100,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 87,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 403
- Bị huỷ 1,5% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RAO CGH Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 300 | 0,8 phút | 88,6% | 231 |
| PNZ GRU Sân bay Senador Nilo Coelho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.686 | -6,8 phút | 99,0% | 103 |
| NVT CGH Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 414 | 6,8 phút | 75,9% | 56 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 26 | 53,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 20 | 85,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |