G31354
G31354 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Leite Lopes Ribeirão Preto. Trong 406 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 406 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202624▼ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 12 | – |
| Tháng 2 | – | 22 | – |
| Tháng 3 | 2 | 27 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 70,0% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 70,4% | ▼ 29,6% |
| Tháng 4 | 84,6% | 88,5% | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 96,2% | 88,5% | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 76,9% | 61,5% | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 81,5% | 58,3% | ▼ 28,4% |
| Tháng 8 | 82,6% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,0% | – | – |
| Tháng 12 | 40,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 402
- Bị huỷ 1,0% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH RAO Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto | 300 | 12,1 phút | 75,6% | 231 |
| GRU PNZ Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Senador Nilo Coelho | 1.686 | 8,4 phút | 74,3% | 105 |
| CGH NVT Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder | 414 | 14,4 phút | 71,4% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 40,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 20 | 70,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |