G31309
G31309 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 214 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,4%trên 214 chuyến
- Chậm trung bình3,0 phút
- Tháng 7/202625▼ 7,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 13 | 24 | ▲ 84,6% |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | – | 24 | – |
| Tháng 7 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 90,0% | 91,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | – | 88,0% | – |
| Tháng 6 | – | 79,2% | – |
| Tháng 7 | 88,5% | 95,8% | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 207
- Bị huỷ 3,3% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 524 | 3,2 phút | 87,9% | 100 |
| VIX GRU Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 729 | 2,4 phút | 89,8% | 63 |
| CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 838 | 3,4 phút | 83,7% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 10 | 90,0% | 3 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |