G31293

G31293 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Navegantes – São Paulo. Trong 523 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12026▲ 30,0%
Tháng 22422▼ 8,3%
Tháng 32519▼ 24,0%
Tháng 42530▲ 20,0%
Tháng 52625▼ 3,8%
Tháng 62527▲ 8,0%
Tháng 724––
Tháng 823––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)145149▲ 2,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 287,0%85,7%▼ 1,4%
Tháng 384,0%73,7%▼ 12,3%
Tháng 487,5%76,7%▼ 12,4%
Tháng 580,8%83,3%▲ 3,2%
Tháng 684,0%88,0%▲ 4,8%
Tháng 783,3%––
Tháng 887,0%––
Tháng 978,6%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1269,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)87,2%83,3%▼ 4,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)24▲ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 513
  • Bị huỷ 1,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. NVT–CGH438 77,0%
  2. XAP–GRU85 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
NVT CGH Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 414 9,3 phút 77,0% 438
XAP GRU Sân bay Serafin Enoss Bertaso – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 746 3,5 phút 82,9% 85
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 37,5% 1
tháng 11/2024 25 24 25,0% 1
tháng 12/2024 25 24 66,7% 1
tháng 1/2025 20 20 100,0% 0
tháng 2/2025 24 23 87,0% 1
tháng 3/2025 25 25 84,0% 0
tháng 4/2025 25 24 87,5% 1
tháng 5/2025 26 26 80,8% 0
tháng 6/2025 25 25 84,0% 0
tháng 7/2025 24 24 83,3% 0
tháng 8/2025 23 23 87,0% 0
tháng 9/2025 28 28 78,6% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 27 26 69,2% 1
tháng 1/2026 26 26 92,3% 0
tháng 2/2026 22 21 85,7% 1
tháng 3/2026 19 19 73,7% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 25 24 83,3% 1
tháng 6/2026 27 25 88,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…