G31253
G31253 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Rio Branco. Trong 558 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ93,2%trên 558 chuyến
- Chậm trung bình1,7 phút
- Tháng 7/202630▲ 15,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 185 | 202 | ▲ 9,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 96,8% | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 88,0% | 96,4% | ▲ 9,6% |
| Tháng 3 | 100,0% | 96,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 88,5% | 92,9% | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 88,5% | 100,0% | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 96,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 95,8% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 93,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,6% | 94,6% | ▲ 1,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 555
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MAO RBR Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Rio Branco | 1.152 | 0,4 phút | 91,4% | 162 |
| RBR BSB Sân bay quốc tế Rio Branco – Sân bay quốc tế Brasília | 2.264 | -1,5 phút | 92,8% | 154 |
| SSA CGH Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 1.480 | -0,7 phút | 95,9% | 123 |
| FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 488 | 9,8 phút | 93,3% | 119 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 20 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |