G31241

G31241 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Khu vực Maringá – São Paulo. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22527▲ 8,0%
Tháng 32526▲ 4,0%
Tháng 42928▼ 3,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200203▲ 1,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%82,8%▼ 14,4%
Tháng 2100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 387,0%96,2%▲ 10,6%
Tháng 478,6%100,0%▲ 27,3%
Tháng 593,6%100,0%▲ 6,9%
Tháng 686,2%93,3%▲ 8,3%
Tháng 7100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 896,3%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,7%94,1%▲ 2,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)71▼ 85,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 573
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MGF–GRU363 91,8%
  2. POA–GRU122 96,7%
  3. SDU–CGH98 89,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MGF GRU Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 566 19,9 phút 91,8% 363
POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 866 -3,6 phút 96,7% 122
SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 366 -0,2 phút 89,6% 98
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 30 29 89,7% 1
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 25 23 100,0% 2
tháng 3/2025 25 23 87,0% 2
tháng 4/2025 29 28 78,6% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 29 29 86,2% 0
tháng 7/2025 31 29 100,0% 2
tháng 8/2025 27 27 96,3% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 27 27 92,6% 0
tháng 11/2025 19 19 100,0% 0
tháng 12/2025 17 16 87,5% 1
tháng 1/2026 30 29 82,8% 1
tháng 2/2026 27 27 92,6% 0
tháng 3/2026 26 26 96,2% 0
tháng 4/2026 28 28 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…