DL880

DL880 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Atlanta. Trong 968 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1366▼ 83,3%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 41542▲ 180,0%
Tháng 55156▲ 9,8%
Tháng 660600,0%
Tháng 76260▼ 3,2%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283296▲ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 292,9%76,5%▼ 17,7%
Tháng 374,2%75,5%▲ 1,7%
Tháng 486,7%85,7%▼ 1,1%
Tháng 558,8%87,3%▲ 48,4%
Tháng 673,7%77,6%▲ 5,3%
Tháng 790,3%58,6%▼ 35,1%
Tháng 888,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,5%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%80,2%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 954
  • Bị huỷ 1,4% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLE–ATL334 82,0%
  2. ATL–CLE309 83,0%
  3. RSW–MSP153 82,9%
  4. MKE–ATL66 90,9%
  5. SLC–MSO36 80,0%
  6. MSO–SLC36 71,4%
  7. MSP–RSW31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 44 44 86,4% 0
tháng 1/2025 36 35 85,7% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 15 15 86,7% 0
tháng 5/2025 51 51 58,8% 0
tháng 6/2025 60 57 73,7% 3
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 62 60 88,3% 2
tháng 9/2025 60 60 100,0% 0
tháng 10/2025 61 61 96,7% 0
tháng 11/2025 56 55 85,5% 1
tháng 12/2025 58 58 79,3% 0
tháng 1/2026 6 6 100,0% 0
tháng 2/2026 17 17 76,5% 0
tháng 3/2026 55 53 75,5% 2
tháng 4/2026 42 42 85,7% 0
tháng 5/2026 56 55 87,3% 1
tháng 6/2026 60 58 77,6% 2
tháng 7/2026 60 58 58,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…