DL852

DL852 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Los Angeles. Trong 577 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 31028▲ 180,0%
Tháng 4428▲ 600,0%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154207▲ 34,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%87,1%▲ 19,2%
Tháng 285,7%85,7%0,0%
Tháng 390,0%74,1%▼ 17,7%
Tháng 4100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 596,2%87,1%▼ 9,4%
Tháng 666,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 760,0%71,0%▲ 18,3%
Tháng 874,2%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%80,5%▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 575
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–LAX309 77,2%
  2. ATL–MEM65 89,2%
  3. SEA–GEG62 82,3%
  4. IAH–DTW62 88,7%
  5. GEG–SEA32 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 26 26 73,1% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 10 10 90,0% 0
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 5/2025 26 26 96,2% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 29 28 89,3% 1
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 28 27 74,1% 1
tháng 4/2026 28 28 75,0% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…