DL714

DL714 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Seattle. Trong 573 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11931▲ 63,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 5297▼ 75,9%
Tháng 61624▲ 50,0%
Tháng 72331▲ 34,8%
Tháng 827––
Tháng 922––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176182▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,4%83,9%▼ 11,2%
Tháng 282,1%78,6%▼ 4,3%
Tháng 396,8%73,3%▼ 24,2%
Tháng 496,7%90,0%▼ 6,9%
Tháng 596,6%100,0%▲ 3,6%
Tháng 681,3%58,3%▼ 28,2%
Tháng 769,6%48,4%▼ 30,4%
Tháng 874,1%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%76,1%▼ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 570
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–SEA341 76,5%
  2. BUR–SLC36 94,4%
  3. SEA–CVG34 84,4%
  4. JAX–BOS31 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 88,5% 0
tháng 11/2024 19 19 84,2% 0
tháng 12/2024 29 29 69,0% 0
tháng 1/2025 19 18 94,4% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 29 29 96,6% 0
tháng 6/2025 16 16 81,3% 0
tháng 7/2025 23 23 69,6% 0
tháng 8/2025 27 27 74,1% 0
tháng 9/2025 22 22 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 30 76,7% 1
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 7 7 100,0% 0
tháng 6/2026 24 24 58,3% 0
tháng 7/2026 31 31 48,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…