DL416
DL416 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Anchorage – Atlanta. Trong 807 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,2%trên 807 chuyến
- Chậm trung bình26,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 55 | ▲ 71,9% |
| Tháng 2 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 48 | 8 | ▼ 83,3% |
| Tháng 4 | 39 | 23 | ▼ 41,0% |
| Tháng 5 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 297 | 268 | ▼ 9,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 73,1% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 70,0% | 69,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 81,3% | 50,0% | ▼ 38,5% |
| Tháng 4 | 76,9% | 73,9% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 61,5% | 73,3% | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 43,3% | 65,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 51,6% | 62,9% | ▲ 21,9% |
| Tháng 8 | 62,9% | – | – |
| Tháng 9 | 70,3% | – | – |
| Tháng 10 | 51,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,6% | – | – |
| Tháng 12 | 52,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,7% | 66,8% | ▲ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 797
- Bị huỷ 1,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC ATL Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 5.488 | 37,0 phút | 45,3% | 228 |
| ATL ANC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 5.488 | 15,3 phút | 71,2% | 228 |
| ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan | 1.391 | 54,8 phút | 50,7% | 74 |
| SFO SLC Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 962 | 26,8 phút | 76,8% | 69 |
| SLC SFO Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Francisco | 962 | 16,4 phút | 75,0% | 56 |
| AGS ATL Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 230 | 1,8 phút | 85,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 43,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 51,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 33 | 33 | 57,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 38 | 52,6% | 3 |
| tháng 1/2026 | 55 | 52 | 73,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 30 | 73,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 65,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |