DL3185
DL3185 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charlotte. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,4%trên 788 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 2 | ▼ 95,0% |
| Tháng 2 | 56 | – | – |
| Tháng 3 | 62 | – | – |
| Tháng 4 | 56 | – | – |
| Tháng 5 | 37 | – | – |
| Tháng 6 | 53 | 48 | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,8% | 100,0% | ▲ 39,3% |
| Tháng 2 | 83,9% | – | – |
| Tháng 3 | 87,1% | – | – |
| Tháng 4 | 83,9% | – | – |
| Tháng 5 | 70,3% | – | – |
| Tháng 6 | 49,1% | 70,2% | ▲ 43,1% |
| Tháng 7 | 83,3% | 83,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 90,4% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 88,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 786
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 365 | 7,1 phút | 81,3% | 225 |
| CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 365 | 11,0 phút | 77,4% | 159 |
| JAN ATL Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 547 | 7,9 phút | 81,6% | 147 |
| ATL JAN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Jackson-Evers | 547 | 6,1 phút | 83,0% | 147 |
| STL MSP Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 722 | 17,1 phút | 74,1% | 55 |
| MSP STL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 722 | 8,8 phút | 81,8% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 39 | 71,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 49,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 47 | 70,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |