DL3014
DL3014 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Savannah. Trong 985 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,7%trên 985 chuyến
- Chậm trung bình8,1 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Tháng 2 | 56 | 55 | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 14 | 60 | ▲ 328,6% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,1% | 86,2% | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 67,9% | 72,6% | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 90,3% | 80,7% | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | 91,7% | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 75,8% | 61,3% | ▼ 19,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 85,0% | ▼ 15,0% |
| Tháng 7 | – | 69,5% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 77,5% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 971
- Bị huỷ 1,4% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL SAV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 345 | 4,8 phút | 82,4% | 377 |
| SAV ATL Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 345 | 16,1 phút | 76,8% | 372 |
| BHM ATL Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 215 | 1,2 phút | 85,9% | 86 |
| ATL BHM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 215 | 4,5 phút | 82,6% | 86 |
| MSN DTW Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Detroit | 500 | -4,8 phút | 98,4% | 64 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 46 | 76,1% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 61 | 83,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 55 | 51 | 72,6% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 59 | 69,5% | 3 |