DL2943

DL2943 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Minneapolis. Trong 364 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 66,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 41516▲ 6,7%
Tháng 5305▼ 83,3%
Tháng 63521▼ 40,0%
Tháng 73627▼ 25,0%
Tháng 835––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%50,0%▼ 16,7%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 466,7%62,5%▼ 6,3%
Tháng 580,0%60,0%▼ 25,0%
Tháng 657,1%71,4%▲ 25,0%
Tháng 761,8%46,2%▼ 25,3%
Tháng 877,1%––
Tháng 974,2%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1258,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 359
  • Bị huỷ 1,4% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MSP190 66,1%
  2. IAH–LGA48 57,5%
  3. MCO–SLC34 58,8%
  4. MSP–AUS32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 13 13 61,5% 0
tháng 1/2025 5 5 60,0% 0
tháng 4/2025 15 15 66,7% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 35 35 57,1% 0
tháng 7/2025 36 34 61,8% 2
tháng 8/2025 35 35 77,1% 0
tháng 9/2025 31 31 74,2% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 30 29 82,8% 1
tháng 12/2025 30 29 58,6% 1
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 4/2026 16 16 62,5% 0
tháng 5/2026 5 5 60,0% 0
tháng 6/2026 21 21 71,4% 0
tháng 7/2026 27 26 46,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…