DL2926
DL2926 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là West Palm Beach – Detroit. Trong 324 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,5%trên 324 chuyến
- Chậm trung bình5,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 1.140,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 32 | – | – |
| Tháng 3 | 16 | – | – |
| Tháng 4 | 15 | 10 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 6 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 7 | 5 | 62 | ▲ 1.140,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 93,8% | – | – |
| Tháng 3 | 87,5% | – | – |
| Tháng 4 | 93,3% | 90,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 56,0% | 92,6% | ▲ 65,3% |
| Tháng 6 | 64,3% | 91,4% | ▲ 42,1% |
| Tháng 7 | 80,0% | 85,5% | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 321
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DJT DTW Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Detroit | 1.752 | 2,8 phút | 86,1% | 73 |
| DTW DJT Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.752 | -1,0 phút | 94,4% | 73 |
| ORF ATL Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 830 | 16,6 phút | 69,5% | 59 |
| BIS MSP Sân bay thành phố Bismarck – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 620 | 11,2 phút | 73,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |