DL2889
DL2889 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Columbus. Trong 232 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,0%trên 232 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202624
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 28 | ▲ 460,0% |
| Tháng 2 | – | 10 | – |
| Tháng 3 | – | 21 | – |
| Tháng 4 | 15 | 10 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 25 | 20 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 6 | 23 | ▲ 283,3% |
| Tháng 7 | – | 24 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 92,6% | ▲ 15,7% |
| Tháng 2 | – | 90,0% | – |
| Tháng 3 | – | 85,7% | – |
| Tháng 4 | 93,3% | 100,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 92,0% | 70,0% | ▼ 23,9% |
| Tháng 6 | 100,0% | 65,2% | ▼ 34,8% |
| Tháng 7 | – | 66,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 230
- Bị huỷ 0,9% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CMH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 720 | -0,8 phút | 92,5% | 81 |
| BOS SEA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 4.006 | 23,2 phút | 67,2% | 67 |
| BNA DTW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Detroit | 735 | 12,9 phút | 83,9% | 31 |
| ATL LEX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Blue Grass | 489 | 10,5 phút | 90,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 9 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |