DL2884
DL2884 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Baltimore. Trong 936 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,1%trên 936 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202654▲ 17,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 30 | ▼ 44,4% |
| Tháng 2 | 44 | 9 | ▼ 79,5% |
| Tháng 3 | 58 | 24 | ▼ 58,6% |
| Tháng 4 | 60 | 32 | ▼ 46,7% |
| Tháng 5 | 52 | 10 | ▼ 80,8% |
| Tháng 6 | 48 | 42 | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 46 | 54 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 362 | 201 | ▼ 44,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 72,4% | ▼ 16,8% |
| Tháng 2 | 86,4% | 100,0% | ▲ 15,8% |
| Tháng 3 | 81,0% | 70,8% | ▼ 12,6% |
| Tháng 4 | 88,3% | 87,5% | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 57,7% | 100,0% | ▲ 73,3% |
| Tháng 6 | 75,0% | 90,5% | ▲ 20,6% |
| Tháng 7 | 50,0% | 88,9% | ▲ 77,8% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,9% | – | – |
| Tháng 12 | 75,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,1% | 87,2% | ▲ 16,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 932
- Bị huỷ 0,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP BWI Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.504 | 11,0 phút | 82,3% | 403 |
| BWI MSP Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.504 | 23,2 phút | 79,7% | 371 |
| IAD DTW Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Detroit | 616 | -0,2 phút | 85,4% | 48 |
| DTW IAD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 616 | -0,4 phút | 93,8% | 48 |
| ATL HSV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Huntsville | 243 | 10,9 phút | 77,8% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 57,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 35 | 82,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 58 | 57 | 75,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |