DL2858
DL2858 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Tampa. Trong 488 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,2%trên 488 chuyến
- Chậm trung bình8,0 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 58 | ▲ 1.060,0% |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | 17 | 60 | ▲ 252,9% |
| Tháng 5 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 6 | 7 | 30 | ▲ 328,6% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40,0% | 74,1% | ▲ 85,4% |
| Tháng 2 | – | 89,3% | – |
| Tháng 3 | – | 87,1% | – |
| Tháng 4 | 82,4% | 78,3% | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 64,5% | 88,9% | ▲ 37,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 96,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | – | 93,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 487
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TPA DTW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Detroit | 1.585 | 13,6 phút | 76,2% | 122 |
| DTW TPA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Tampa | 1.585 | 8,4 phút | 86,1% | 122 |
| DTW MCO Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Orlando | 1.544 | 2,8 phút | 91,2% | 102 |
| SEA SLC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.107 | 1,6 phút | 96,5% | 86 |
| DFW SLC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.590 | 17,9 phút | 71,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 36 | 88,9% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |