DL2843

DL2843 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Albany. Trong 541 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 41736▲ 111,8%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%25,0%▼ 75,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 494,1%94,4%▲ 0,3%
Tháng 567,7%83,3%▲ 23,0%
Tháng 653,3%83,3%▲ 56,3%
Tháng 751,6%93,6%▲ 81,3%
Tháng 883,9%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1260,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 538
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–ALB227 75,3%
  2. MSP–BNA110 90,8%
  3. BNA–MSP110 85,3%
  4. TPA–DTW38 100,0%
  5. MCO–JFK33 53,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 20 20 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 17 17 94,1% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 30 60,0% 1
tháng 1/2026 4 4 25,0% 0
tháng 4/2026 36 36 94,4% 0
tháng 5/2026 62 60 83,3% 2
tháng 6/2026 60 60 83,3% 0
tháng 7/2026 62 62 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…