DL2760
DL2760 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 570 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 62,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ62,7%trên 570 chuyến
- Chậm trung bình39,5 phút
- Tháng 7/20261▼ 98,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 40 | 24 | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 37 | 12 | ▼ 67,6% |
| Tháng 5 | 30 | – | – |
| Tháng 6 | 50 | 4 | ▼ 92,0% |
| Tháng 7 | 58 | 1 | ▼ 98,3% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 56,4% | 83,3% | ▲ 47,7% |
| Tháng 4 | 68,6% | 100,0% | ▲ 45,8% |
| Tháng 5 | 53,3% | – | – |
| Tháng 6 | 58,0% | 50,0% | ▼ 13,8% |
| Tháng 7 | 57,7% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 72,7% | – | – |
| Tháng 9 | 76,8% | – | – |
| Tháng 10 | 54,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44,2% | – | – |
| Tháng 12 | 47,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 555
- Bị huỷ 2,6% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 6/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 35,0 phút | 64,6% | 332 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 54,4 phút | 55,0% | 197 |
| CHS ATL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 416 | 4,1 phút | 88,9% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 39 | 56,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 37 | 35 | 68,6% | 2 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 58,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 52 | 57,7% | 6 |
| tháng 8/2025 | 57 | 55 | 72,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 57 | 54,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 54 | 52 | 44,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 35 | 34 | 47,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |