DL2704
DL2704 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Nashville. Trong 378 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,3%trên 378 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 5/20266▼ 80,6%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 31 | 6 | ▼ 80,6% |
| Tháng 6 | 7 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 66,7% | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 94,4% | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 87,1% | 100,0% | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 85,7% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 97,1% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 375
- Bị huỷ 0,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 6/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA BNA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Nashville | 1.228 | -1,1 phút | 92,1% | 89 |
| SEA SNA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay John Wayne | 1.576 | 15,2 phút | 81,8% | 88 |
| BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia | 1.228 | 6,9 phút | 88,1% | 85 |
| PNS ATL Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 437 | 22,1 phút | 90,9% | 55 |
| SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.576 | 49,3 phút | 86,1% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 32 | 90,6% | 1 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 94,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 43 | 83,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |