DL2516

DL2516 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Philadelphia. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–7–
Tháng 3–3–
Tháng 4344▼ 88,2%
Tháng 5622▼ 96,8%
Tháng 6603▼ 95,0%
Tháng 76229▼ 53,2%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–71,4%–
Tháng 3–100,0%–
Tháng 491,2%100,0%▲ 9,7%
Tháng 591,9%50,0%▼ 45,6%
Tháng 676,3%100,0%▲ 31,1%
Tháng 778,7%89,7%▲ 13,9%
Tháng 880,7%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1095,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 535
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–PHL212 87,7%
  2. PHL–MSP211 82,7%
  3. STL–DTW38 86,8%
  4. ORD–LGA30 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 55,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 4/2025 34 34 91,2% 0
tháng 5/2025 62 62 91,9% 0
tháng 6/2025 60 59 76,3% 1
tháng 7/2025 62 61 78,7% 1
tháng 8/2025 62 62 80,7% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 46 46 95,7% 0
tháng 11/2025 35 33 81,8% 2
tháng 12/2025 2 2 100,0% 0
tháng 2/2026 7 7 71,4% 0
tháng 3/2026 3 3 100,0% 0
tháng 4/2026 4 4 100,0% 0
tháng 5/2026 2 2 50,0% 0
tháng 6/2026 3 3 100,0% 0
tháng 7/2026 29 29 89,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…