DL2500
DL2500 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 577 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 577 chuyến
- Chậm trung bình17,2 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 48 | – |
| Tháng 2 | – | 52 | – |
| Tháng 3 | – | 59 | – |
| Tháng 4 | 15 | 58 | ▲ 286,7% |
| Tháng 5 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 6 | 7 | 54 | ▲ 671,4% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 63,0% | – |
| Tháng 2 | – | 60,4% | – |
| Tháng 3 | – | 80,0% | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 72,4% | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 74,2% | 75,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 85,7% | 66,7% | ▼ 22,2% |
| Tháng 7 | – | 52,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 65,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 5 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 559
- Bị huỷ 3,1% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK MIA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Miami | 1.757 | 15,8 phút | 74,4% | 267 |
| MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.757 | 29,4 phút | 55,6% | 160 |
| DCA DTW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Detroit | 651 | -1,1 phút | 97,4% | 38 |
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 6,5 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 48 | 46 | 63,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 52 | 48 | 60,4% | 4 |
| tháng 3/2026 | 59 | 55 | 80,0% | 4 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 36 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 57 | 52,6% | 5 |