DL2467
DL2467 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Boise. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 749 chuyến
- Chậm trung bình6,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 23 | ▼ 54,0% |
| Tháng 2 | 49 | 10 | ▼ 79,6% |
| Tháng 3 | 62 | – | – |
| Tháng 4 | 60 | – | – |
| Tháng 5 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,0% | 95,5% | ▲ 16,4% |
| Tháng 2 | 85,7% | 80,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 66,1% | – | – |
| Tháng 4 | 86,7% | – | – |
| Tháng 5 | 88,7% | 80,0% | ▼ 9,8% |
| Tháng 6 | 78,3% | 93,1% | ▲ 18,9% |
| Tháng 7 | 93,3% | 69,4% | ▼ 25,7% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 746
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP BOI Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen | 1.833 | 3,3 phút | 86,4% | 287 |
| BOI MSP Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.833 | 6,7 phút | 82,0% | 256 |
| MYR ATL Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 509 | 15,2 phút | 77,7% | 86 |
| ATL MYR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 509 | 9,1 phút | 83,5% | 86 |
| LAS SLC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 592 | -0,7 phút | 90,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 95,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 93,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |