DL2415

DL2415 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Portland. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–11–
Tháng 2–9–
Tháng 3–21–
Tháng 4928▲ 211,1%
Tháng 52556▲ 124,0%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–70,0%–
Tháng 2–100,0%–
Tháng 3–81,0%–
Tháng 466,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 584,0%96,4%▲ 14,8%
Tháng 6100,0%79,7%▼ 20,3%
Tháng 787,1%82,3%▼ 5,6%
Tháng 891,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1095,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,8%––
Tháng 120,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 704
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–PDX338 92,0%
  2. PDX–MSP289 88,9%
  3. PHL–ATL38 84,2%
  4. MSY–LGA30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 4/2025 9 9 66,7% 0
tháng 5/2025 25 25 84,0% 0
tháng 6/2025 52 52 100,0% 0
tháng 7/2025 62 62 87,1% 0
tháng 8/2025 62 62 91,9% 0
tháng 9/2025 60 60 100,0% 0
tháng 10/2025 62 60 95,0% 2
tháng 11/2025 59 59 89,8% 0
tháng 12/2025 2 2 0,0% 0
tháng 1/2026 11 10 70,0% 1
tháng 2/2026 9 9 100,0% 0
tháng 3/2026 21 21 81,0% 0
tháng 4/2026 28 28 100,0% 0
tháng 5/2026 56 56 96,4% 0
tháng 6/2026 60 59 79,7% 1
tháng 7/2026 62 62 82,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…