DL2388
DL2388 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chattanooga. Trong 561 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,5%trên 561 chuyến
- Chậm trung bình16,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 40,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | – | 6 | – |
| Tháng 4 | 15 | 4 | ▼ 73,3% |
| Tháng 5 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Tháng 6 | 45 | 29 | ▼ 35,6% |
| Tháng 7 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | – | 40,0% | – |
| Tháng 4 | 93,3% | 75,0% | ▼ 19,6% |
| Tháng 5 | 81,8% | 75,0% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 50,0% | 65,5% | ▲ 31,0% |
| Tháng 7 | 66,7% | 56,7% | ▼ 15,0% |
| Tháng 8 | 81,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 69,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 553
- Bị huỷ 1,4% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CHA ATL Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 171 | 22,3 phút | 66,1% | 180 |
| ATL CHA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 171 | 9,8 phút | 79,7% | 180 |
| ATL MKE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.078 | 31,2 phút | 64,6% | 80 |
| SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.395 | 9,0 phút | 89,2% | 37 |
| SAN MSP Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.463 | 9,0 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 45 | 42 | 50,0% | 3 |
| tháng 7/2025 | 52 | 51 | 66,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 36 | 69,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 6 | 5 | 40,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |