DL2362
DL2362 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Denver – Salt Lake City. Trong 355 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,9%trên 355 chuyến
- Chậm trung bình11,6 phút
- Tháng 6/20266▼ 14,3%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 2 | 26 | 11 | ▼ 57,7% |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 7 | 6 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 96,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 84,6% | 90,9% | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 90,3% | – | – |
| Tháng 4 | 86,7% | 88,9% | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 61,3% | 80,7% | ▲ 31,6% |
| Tháng 6 | 42,9% | 83,3% | ▲ 94,4% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,9% | – | – |
| Tháng 12 | 82,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 355
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 628 | 12,8 phút | 83,0% | 276 |
| BTR ATL Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 721 | 7,1 phút | 86,8% | 38 |
| LAS MSP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.088 | 12,2 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |