DL2215

DL2215 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – Boston. Trong 579 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13215▼ 53,1%
Tháng 23620▼ 44,4%
Tháng 33354▲ 63,6%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 52210▼ 54,5%
Tháng 65––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 940––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)153141▼ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,1%50,0%▼ 36,0%
Tháng 266,7%90,0%▲ 35,0%
Tháng 369,7%53,7%▼ 23,0%
Tháng 483,3%78,6%▼ 5,7%
Tháng 568,2%90,0%▲ 32,0%
Tháng 680,0%––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 977,5%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)73,2%72,5%▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 573
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 16/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RSW–BOS258 69,4%
  2. BOS–RSW93 60,9%
  3. TLH–ATL88 81,6%
  4. ATL–TLH87 82,6%
  5. BOI–MSP30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 40 39 56,4% 1
tháng 1/2025 32 32 78,1% 0
tháng 2/2025 36 36 66,7% 0
tháng 3/2025 33 33 69,7% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 22 22 68,2% 0
tháng 6/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 40 40 77,5% 0
tháng 10/2025 52 52 84,6% 0
tháng 11/2025 45 43 81,4% 2
tháng 12/2025 54 52 75,0% 2
tháng 1/2026 15 14 50,0% 1
tháng 2/2026 20 20 90,0% 0
tháng 3/2026 54 54 53,7% 0
tháng 4/2026 42 42 78,6% 0
tháng 5/2026 10 10 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…