DL2195
DL2195 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là New York – Tampa. Trong 797 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,0%trên 797 chuyến
- Chậm trung bình17,3 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 62 | 55 | ▼ 11,3% |
| Tháng 4 | 43 | 60 | ▲ 39,5% |
| Tháng 5 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 14 | 60 | ▲ 328,6% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 75,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 85,7% | 84,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 67,7% | 64,2% | ▼ 5,3% |
| Tháng 4 | 81,4% | 86,2% | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 69,6% | 78,6% | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 78,3% | ▼ 21,7% |
| Tháng 7 | – | 65,5% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 16,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,3% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 6 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 778
- Bị huỷ 2,4% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA TPA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tampa | 1.628 | 12,0 phút | 80,2% | 399 |
| TPA LGA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay LaGuardia | 1.628 | 20,4 phút | 70,3% | 299 |
| SEA DFW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.668 | 30,7 phút | 73,2% | 41 |
| FLL ATL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 936 | 2,4 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 16,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 55 | 53 | 64,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 86,2% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 56 | 78,6% | 6 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 65,5% | 4 |