DL2139

DL2139 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Portland – New York. Trong 381 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–16–
Tháng 3237▼ 69,6%
Tháng 42832▲ 14,3%
Tháng 53035▲ 16,7%
Tháng 6730▲ 328,6%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0,0%–
Tháng 2–93,3%–
Tháng 363,6%71,4%▲ 12,2%
Tháng 439,3%78,1%▲ 98,9%
Tháng 556,7%84,4%▲ 48,9%
Tháng 6100,0%86,7%▼ 13,3%
Tháng 7–96,8%–
Tháng 8–––
Tháng 90,0%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1196,3%––
Tháng 1276,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–1–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 503–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 373
  • Bị huỷ 2,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PDX–JFK118 86,3%
  2. RDU–MSP73 88,6%
  3. CLT–DTW37 89,2%
  4. MCO–MSP36 65,7%
  5. FLL–ATL30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 18 18 94,4% 0
tháng 3/2025 23 22 63,6% 1
tháng 4/2025 28 28 39,3% 0
tháng 5/2025 30 30 56,7% 0
tháng 6/2025 7 7 100,0% 0
tháng 9/2025 1 1 0,0% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 28 27 96,3% 1
tháng 12/2025 19 17 76,5% 2
tháng 1/2026 1 1 0,0% 0
tháng 2/2026 16 15 93,3% 1
tháng 3/2026 7 7 71,4% 0
tháng 4/2026 32 32 78,1% 0
tháng 5/2026 35 32 84,4% 3
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…