DL2113

DL2113 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–17–
Tháng 2–––
Tháng 323––
Tháng 430––
Tháng 52640▲ 53,8%
Tháng 65246▼ 11,5%
Tháng 76248▼ 22,6%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1242––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–82,4%–
Tháng 2–––
Tháng 391,3%––
Tháng 490,0%––
Tháng 565,4%77,5%▲ 18,5%
Tháng 637,5%76,1%▲ 102,9%
Tháng 753,2%78,3%▲ 47,0%
Tháng 874,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1065,6%–đang tích luỹ
Tháng 1178,4%––
Tháng 1248,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–––
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 500–
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 125––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 697
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ATL189 62,5%
  2. ATL–IAH187 69,0%
  3. MSP–CMH67 74,2%
  4. CMH–MSP67 80,3%
  5. MCI–DTW36 88,9%
  6. SAV–ATL33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 100,0% 0
tháng 11/2024 33 33 84,9% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 3/2025 23 23 91,3% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 26 26 65,4% 0
tháng 6/2025 52 48 37,5% 4
tháng 7/2025 62 62 53,2% 0
tháng 8/2025 62 62 74,2% 0
tháng 9/2025 60 60 90,0% 0
tháng 10/2025 61 61 65,6% 0
tháng 11/2025 51 51 78,4% 0
tháng 12/2025 42 37 48,7% 5
tháng 1/2026 17 17 82,4% 0
tháng 5/2026 40 40 77,5% 0
tháng 6/2026 46 46 76,1% 0
tháng 7/2026 48 46 78,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…