DL2097

DL2097 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Rochester. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1624▼ 93,5%
Tháng 25626▼ 53,6%
Tháng 36252▼ 16,1%
Tháng 46036▼ 40,0%
Tháng 5629▼ 85,5%
Tháng 64825▼ 47,9%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,1%75,0%▲ 4,0%
Tháng 271,4%84,6%▲ 18,5%
Tháng 380,7%50,0%▼ 38,0%
Tháng 481,7%61,1%▼ 25,2%
Tháng 564,5%66,7%▲ 3,3%
Tháng 681,3%80,0%▼ 1,5%
Tháng 7–58,1%–
Tháng 8–––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1177,3%––
Tháng 1263,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 308–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 692
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ROC–ATL218 72,8%
  2. ATL–ROC218 79,8%
  3. MSP–SYR55 67,3%
  4. MSP–FAR40 70,0%
  5. LGA–BNA31 51,9%
  6. BNA–LGA31 33,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 44 44 84,1% 0
tháng 12/2024 30 30 60,0% 0
tháng 1/2025 62 61 72,1% 1
tháng 2/2025 56 56 71,4% 0
tháng 3/2025 62 62 80,7% 0
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 62 62 64,5% 0
tháng 6/2025 48 48 81,3% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 22 22 77,3% 0
tháng 12/2025 30 30 63,3% 0
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0
tháng 2/2026 26 26 84,6% 0
tháng 3/2026 52 44 50,0% 8
tháng 4/2026 36 36 61,1% 0
tháng 5/2026 9 9 66,7% 0
tháng 6/2026 25 25 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…