DL2090

DL2090 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Minneapolis. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 71531▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195212▲ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%80,0%▼ 14,5%
Tháng 292,6%85,7%▼ 7,4%
Tháng 390,3%83,3%▼ 7,7%
Tháng 486,7%90,0%▲ 3,8%
Tháng 587,1%90,3%▲ 3,7%
Tháng 656,7%93,3%▲ 64,7%
Tháng 750,0%80,7%▲ 61,3%
Tháng 893,6%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%86,2%▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 631
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MSP299 87,9%
  2. JFK–MCO238 90,8%
  3. BOS–LGA71 86,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL MSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.460 4,4 phút 87,9% 299
JFK MCO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Orlando 1.521 2,9 phút 90,8% 238
BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia 296 12,6 phút 86,8% 71
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 27 27 92,6% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 15 14 50,0% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 28 26 88,5% 2
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…