DL2084

DL2084 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Hartford. Trong 597 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 2–––
Tháng 32342▲ 82,6%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 5453▼ 93,3%
Tháng 65820▼ 65,5%
Tháng 76027▼ 55,0%
Tháng 845––
Tháng 934––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1250––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–75,0%–
Tháng 2–––
Tháng 369,6%82,9%▲ 19,2%
Tháng 482,1%63,3%▼ 22,9%
Tháng 584,4%66,7%▼ 21,0%
Tháng 669,0%57,9%▼ 16,1%
Tháng 751,7%53,9%▲ 4,2%
Tháng 882,2%––
Tháng 991,2%––
Tháng 1081,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1258,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–––
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 592
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–BDL192 78,5%
  2. BDL–ATL111 57,3%
  3. SJC–MSP50 86,0%
  4. MSP–SJC50 94,0%
  5. LAX–MSP47 55,6%
  6. MCO–LGA36 75,0%
  7. BUF–ATL31 71,0%
  8. ATL–BUF31 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 24 24 83,3% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 69,6% 0
tháng 4/2025 28 28 82,1% 0
tháng 5/2025 45 45 84,4% 0
tháng 6/2025 58 58 69,0% 0
tháng 7/2025 60 60 51,7% 0
tháng 8/2025 45 45 82,2% 0
tháng 9/2025 34 34 91,2% 0
tháng 10/2025 32 32 81,3% 0
tháng 11/2025 48 46 82,6% 2
tháng 12/2025 50 50 58,0% 0
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0
tháng 3/2026 42 41 82,9% 1
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 3 3 66,7% 0
tháng 6/2026 20 19 57,9% 1
tháng 7/2026 27 26 53,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…