DL2080

DL2080 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Atlanta. Trong 537 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 2828▲ 250,0%
Tháng 31831▲ 72,2%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 5931▲ 244,4%
Tháng 6730▲ 328,6%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)106212▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,6%▼ 3,5%
Tháng 275,0%96,4%▲ 28,6%
Tháng 383,3%86,2%▲ 3,5%
Tháng 495,8%93,3%▼ 2,6%
Tháng 588,9%87,1%▼ 2,0%
Tháng 683,3%96,7%▲ 16,0%
Tháng 793,6%90,3%▼ 3,5%
Tháng 893,6%––
Tháng 992,6%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,6%92,4%▲ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 532
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–ATL398 93,1%
  2. SFO–MSP80 83,8%
  3. SLC–IDA30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO ATL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 651 1,1 phút 93,1% 398
SFO MSP Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.551 13,8 phút 83,8% 80
SLC IDA Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay vùng Idaho Falls 303 -4,1 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 24 24 79,2% 0
tháng 12/2024 26 26 88,5% 0
tháng 1/2025 9 9 100,0% 0
tháng 2/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 18 18 83,3% 0
tháng 4/2025 24 24 95,8% 0
tháng 5/2025 9 9 88,9% 0
tháng 6/2025 7 6 83,3% 1
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 27 27 92,6% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 29 96,6% 2
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 29 86,2% 2
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…