DL2063

DL2063 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Minneapolis. Trong 436 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–3–
Tháng 3231▼ 95,7%
Tháng 430––
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 913––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1232––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–100,0%–
Tháng 395,7%100,0%▲ 4,5%
Tháng 493,1%––
Tháng 593,6%58,3%▼ 37,6%
Tháng 690,0%72,2%▼ 19,8%
Tháng 796,8%64,5%▼ 33,3%
Tháng 887,1%––
Tháng 976,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1253,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 41––
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 432
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–MSP255 94,1%
  2. FLL–ATL55 63,6%
  3. ATL–FLL55 72,7%
  4. TPA–JFK31 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 19 19 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 95,7% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 13 13 76,9% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 32 30 53,3% 2
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 1 1 100,0% 0
tháng 5/2026 25 24 58,3% 1
tháng 6/2026 54 54 72,2% 0
tháng 7/2026 62 62 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…