DL2061

DL2061 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Boston – Detroit. Trong 291 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 2–26–
Tháng 32312▼ 47,8%
Tháng 4176▼ 64,7%
Tháng 5514▲ 180,0%
Tháng 6117▲ 1.600,0%
Tháng 73118▼ 41,9%
Tháng 816––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1212––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%50,0%▼ 37,5%
Tháng 2–65,4%–
Tháng 365,2%100,0%▲ 53,3%
Tháng 470,6%66,7%▼ 5,6%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 6100,0%82,4%▼ 17,7%
Tháng 774,2%64,7%▼ 12,8%
Tháng 875,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1263,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 288
  • Bị huỷ 1,0% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DTW101 71,7%
  2. SNA–MSP49 81,3%
  3. FLL–ATL36 63,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS DTW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Detroit 1.015 13,6 phút 71,7% 101
SNA MSP Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.446 17,5 phút 81,3% 49
FLL ATL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 936 25,8 phút 63,9% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 31 31 74,2% 0
tháng 12/2024 31 30 76,7% 1
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 3/2025 23 23 65,2% 0
tháng 4/2025 17 17 70,6% 0
tháng 5/2025 5 5 100,0% 0
tháng 6/2025 1 1 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 16 16 75,0% 0
tháng 9/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 12 11 63,6% 1
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 2/2026 26 26 65,4% 0
tháng 3/2026 12 12 100,0% 0
tháng 4/2026 6 6 66,7% 0
tháng 5/2026 14 14 100,0% 0
tháng 6/2026 17 17 82,4% 0
tháng 7/2026 18 17 64,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…