DL2054

DL2054 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – San Francisco. Trong 808 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 135350,0%
Tháng 24245▲ 7,1%
Tháng 34054▲ 35,0%
Tháng 44452▲ 18,2%
Tháng 53050▲ 66,7%
Tháng 64218▼ 57,1%
Tháng 74624▼ 47,8%
Tháng 840––
Tháng 937––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)279278▼ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%77,1%▼ 3,6%
Tháng 261,9%84,4%▲ 36,4%
Tháng 362,5%92,3%▲ 47,7%
Tháng 472,7%90,4%▲ 24,3%
Tháng 570,0%82,0%▲ 17,1%
Tháng 678,6%66,7%▼ 15,1%
Tháng 773,9%58,3%▼ 21,1%
Tháng 876,3%––
Tháng 983,8%––
Tháng 1068,5%–đang tích luỹ
Tháng 1169,6%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,4%78,8%▲ 10,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 803
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–SFO381 75,2%
  2. SFO–LAX195 72,7%
  3. SLC–MSY72 87,3%
  4. MSY–SLC72 87,3%
  5. BUF–ATL42 61,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 100,0% 0
tháng 11/2024 22 22 81,8% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 35 35 80,0% 0
tháng 2/2025 42 42 61,9% 0
tháng 3/2025 40 40 62,5% 0
tháng 4/2025 44 44 72,7% 0
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 42 42 78,6% 0
tháng 7/2025 46 46 73,9% 0
tháng 8/2025 40 38 76,3% 2
tháng 9/2025 37 37 83,8% 0
tháng 10/2025 54 54 68,5% 0
tháng 11/2025 24 23 69,6% 1
tháng 12/2025 28 28 60,7% 0
tháng 1/2026 35 35 77,1% 0
tháng 2/2026 45 45 84,4% 0
tháng 3/2026 54 52 92,3% 2
tháng 4/2026 52 52 90,4% 0
tháng 5/2026 50 50 82,0% 0
tháng 6/2026 18 18 66,7% 0
tháng 7/2026 24 24 58,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…