DL2007

DL2007 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Hartford. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1548▲ 860,0%
Tháng 2–44–
Tháng 32054▲ 170,0%
Tháng 41156▲ 409,1%
Tháng 5562▲ 1.140,0%
Tháng 6158▲ 5.700,0%
Tháng 7560▲ 1.100,0%
Tháng 852––
Tháng 944––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1256––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%86,1%▼ 14,0%
Tháng 2–77,5%–
Tháng 365,0%87,8%▲ 35,0%
Tháng 463,6%87,0%▲ 36,8%
Tháng 580,0%90,3%▲ 12,9%
Tháng 6100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 780,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 876,9%––
Tháng 972,7%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1281,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 2–4–
Tháng 305–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 763
  • Bị huỷ 2,6% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–BDL330 84,7%
  2. BDL–MSP329 83,3%
  3. ABQ–SLC68 91,2%
  4. MSY–BOS31 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 20 20 65,0% 0
tháng 4/2025 11 11 63,6% 0
tháng 5/2025 5 5 80,0% 0
tháng 6/2025 1 1 100,0% 0
tháng 7/2025 5 5 80,0% 0
tháng 8/2025 52 52 76,9% 0
tháng 9/2025 44 44 72,7% 0
tháng 10/2025 62 62 77,4% 0
tháng 11/2025 59 59 86,4% 0
tháng 12/2025 56 54 81,5% 2
tháng 1/2026 48 43 86,1% 5
tháng 2/2026 44 40 77,5% 4
tháng 3/2026 54 49 87,8% 5
tháng 4/2026 56 54 87,0% 2
tháng 5/2026 62 62 90,3% 0
tháng 6/2026 58 56 87,5% 2
tháng 7/2026 60 60 93,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…