DL1774
DL1774 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dayton. Trong 425 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 425 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 6/20266▼ 73,9%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | 23 | 6 | ▼ 73,9% |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 63,3% | ▼ 27,3% |
| Tháng 2 | 57,1% | 57,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 87,5% | 69,0% | ▼ 21,2% |
| Tháng 4 | – | 83,3% | – |
| Tháng 5 | – | 80,0% | – |
| Tháng 6 | 61,9% | 100,0% | ▲ 61,6% |
| Tháng 7 | 54,8% | – | – |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 417
- Bị huỷ 1,9% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DAY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dayton | 697 | 22,2 phút | 78,7% | 195 |
| STT ATL Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.575 | 28,6 phút | 66,7% | 137 |
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | 20,2 phút | 72,6% | 62 |
| DCA ATL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 880 | 7,1 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 21 | 61,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 57,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |