DL1743
DL1743 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Knoxville. Trong 985 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,0%trên 985 chuyến
- Chậm trung bình1,1 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 58 | ▲ 1.060,0% |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | 40 | 56 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 20 | 56 | ▲ 180,0% |
| Tháng 5 | 42 | 54 | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 58 | 52 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 96,3% | ▲ 20,4% |
| Tháng 2 | – | 89,3% | – |
| Tháng 3 | 87,5% | 83,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 80,0% | 87,5% | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 83,3% | 96,2% | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 72,4% | 90,4% | ▲ 24,8% |
| Tháng 7 | 73,3% | 96,3% | ▲ 31,3% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,0% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 975
- Bị huỷ 1,0% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TYS ATL Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 245 | -1,1 phút | 89,1% | 455 |
| ATL TYS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay McGhee Tyson | 245 | 3,3 phút | 86,5% | 455 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 3,8 phút | 92,3% | 41 |
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | -1,2 phút | 88,2% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 89,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 73,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 58 | 54 | 96,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 52 | 96,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 96,3% | 0 |