DL1701

DL1701 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Harlingen. Trong 1.065 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14638▼ 17,4%
Tháng 23632▼ 11,1%
Tháng 35056▲ 12,0%
Tháng 45260▲ 15,4%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 64660▲ 30,4%
Tháng 75460▲ 11,1%
Tháng 856––
Tháng 952––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)315368▲ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,9%92,1%▲ 24,6%
Tháng 291,7%87,5%▼ 4,5%
Tháng 395,7%90,7%▼ 5,1%
Tháng 482,7%81,7%▼ 1,2%
Tháng 583,9%93,6%▲ 11,5%
Tháng 656,8%93,3%▲ 64,3%
Tháng 775,9%95,0%▲ 25,1%
Tháng 887,5%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1095,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,1%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%90,6%▲ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 342▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 1.054
  • Bị huỷ 1,0% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–HRL254 89,6%
  2. HRL–MSP254 86,8%
  3. ATL–TYS207 82,0%
  4. TYS–ATL180 79,3%
  5. SMF–MSP85 95,3%
  6. MSP–SMF85 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 40 40 97,5% 0
tháng 12/2024 52 52 90,4% 0
tháng 1/2025 46 46 73,9% 0
tháng 2/2025 36 36 91,7% 0
tháng 3/2025 50 46 95,7% 4
tháng 4/2025 52 52 82,7% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 46 44 56,8% 2
tháng 7/2025 54 54 75,9% 0
tháng 8/2025 56 56 87,5% 0
tháng 9/2025 52 52 86,5% 0
tháng 10/2025 60 60 95,0% 0
tháng 11/2025 60 59 83,1% 1
tháng 12/2025 62 60 80,0% 2
tháng 1/2026 38 38 92,1% 0
tháng 2/2026 32 32 87,5% 0
tháng 3/2026 56 54 90,7% 2
tháng 4/2026 60 60 81,7% 0
tháng 5/2026 62 62 93,6% 0
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 60 60 95,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…