DL1675

DL1675 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Denver. Trong 743 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–35–
Tháng 2–20–
Tháng 32325▲ 8,7%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 51556▲ 273,3%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1243––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–82,4%–
Tháng 2–79,0%–
Tháng 391,3%72,0%▼ 21,1%
Tháng 480,0%64,3%▼ 19,6%
Tháng 586,7%89,1%▲ 2,8%
Tháng 638,0%92,9%▲ 144,4%
Tháng 744,3%90,3%▲ 104,1%
Tháng 854,8%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1080,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1264,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 624▲ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 732
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–DEN193 63,4%
  2. ATL–DEN136 83,6%
  3. DEN–SEA120 48,3%
  4. MSP–DEN86 95,2%
  5. DEN–MSP86 86,9%
  6. DJT–BOS31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 16 16 100,0% 0
tháng 12/2024 11 11 81,8% 0
tháng 3/2025 23 23 91,3% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 15 15 86,7% 0
tháng 6/2025 52 50 38,0% 2
tháng 7/2025 62 61 44,3% 1
tháng 8/2025 62 62 54,8% 0
tháng 9/2025 60 60 63,3% 0
tháng 10/2025 36 36 80,6% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 43 42 64,3% 1
tháng 1/2026 35 34 82,4% 1
tháng 2/2026 20 19 79,0% 1
tháng 3/2026 25 25 72,0% 0
tháng 4/2026 28 28 64,3% 0
tháng 5/2026 56 55 89,1% 1
tháng 6/2026 60 56 92,9% 4
tháng 7/2026 62 62 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…