DL1630

DL1630 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Kansas City. Trong 827 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1144▼ 71,4%
Tháng 21828▲ 55,6%
Tháng 32632▲ 23,1%
Tháng 44110▼ 75,6%
Tháng 53022▼ 26,7%
Tháng 64950▲ 2,0%
Tháng 75654▼ 3,6%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234200▼ 14,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%75,0%▼ 2,5%
Tháng 272,2%96,4%▲ 33,5%
Tháng 388,5%100,0%▲ 13,0%
Tháng 487,8%90,0%▲ 2,5%
Tháng 580,0%95,5%▲ 19,3%
Tháng 669,4%86,0%▲ 23,9%
Tháng 789,3%85,2%▼ 4,6%
Tháng 885,5%––
Tháng 974,1%––
Tháng 1058,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,6%––
Tháng 1270,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%89,7%▲ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 819
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–MCI225 84,9%
  2. BNA–BOS186 72,3%
  3. BOS–BNA178 80,1%
  4. MCI–MSP134 87,3%
  5. MSP–IND34 60,6%
  6. MEM–MSP30 96,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 89,3% 0
tháng 11/2024 53 53 88,7% 0
tháng 12/2024 35 35 71,4% 0
tháng 1/2025 14 13 76,9% 1
tháng 2/2025 18 18 72,2% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 41 41 87,8% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 49 49 69,4% 0
tháng 7/2025 56 56 89,3% 0
tháng 8/2025 62 62 85,5% 0
tháng 9/2025 54 54 74,1% 0
tháng 10/2025 55 55 58,2% 0
tháng 11/2025 56 54 79,6% 2
tháng 12/2025 50 48 70,8% 2
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 32 29 100,0% 3
tháng 4/2026 10 10 90,0% 0
tháng 5/2026 22 22 95,5% 0
tháng 6/2026 50 50 86,0% 0
tháng 7/2026 54 54 85,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…