DL1573

DL1573 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Orlando – New York. Trong 477 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2–3–
Tháng 32025▲ 25,0%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72331▲ 34,8%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%100,0%▲ 100,0%
Tháng 2–66,7%–
Tháng 389,5%85,7%▼ 4,2%
Tháng 469,2%93,3%▲ 34,8%
Tháng 588,0%96,7%▲ 9,9%
Tháng 683,3%96,6%▲ 15,9%
Tháng 782,6%82,8%▲ 0,2%
Tháng 885,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1293,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 467
  • Bị huỷ 2,1% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–LGA162 90,9%
  2. LAS–SEA131 93,9%
  3. SLC–MSP125 81,5%
  4. LAS–SLC38 94,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 4 4 50,0% 0
tháng 3/2025 20 19 89,5% 1
tháng 4/2025 26 26 69,2% 0
tháng 5/2025 25 25 88,0% 0
tháng 6/2025 24 24 83,3% 0
tháng 7/2025 23 23 82,6% 0
tháng 8/2025 28 28 85,7% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 31 30 93,3% 1
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 25 21 85,7% 4
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 30 96,7% 1
tháng 6/2026 30 29 96,6% 1
tháng 7/2026 31 29 82,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…