DL1539

DL1539 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Tulsa. Trong 844 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13226▼ 18,8%
Tháng 23620▼ 44,4%
Tháng 35229▼ 44,2%
Tháng 45230▼ 42,3%
Tháng 55031▼ 38,0%
Tháng 65818▼ 69,0%
Tháng 75414▼ 74,1%
Tháng 840––
Tháng 936––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)334168▼ 49,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%73,1%▲ 3,0%
Tháng 278,8%85,0%▲ 7,9%
Tháng 373,1%88,9%▲ 21,6%
Tháng 471,2%70,0%▼ 1,6%
Tháng 566,7%90,3%▲ 35,5%
Tháng 647,3%94,4%▲ 99,8%
Tháng 769,2%71,4%▲ 3,2%
Tháng 885,0%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1065,2%–đang tích luỹ
Tháng 1176,5%––
Tháng 1283,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,2%81,9%▲ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112▼ 81,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 826
  • Bị huỷ 2,1% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUL–ATL341 72,5%
  2. ATL–TUL341 75,5%
  3. SLC–KOA80 83,3%
  4. SFO–LAX31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 44 44 84,1% 0
tháng 12/2024 42 42 69,1% 0
tháng 1/2025 32 31 71,0% 1
tháng 2/2025 36 33 78,8% 3
tháng 3/2025 52 52 73,1% 0
tháng 4/2025 52 52 71,2% 0
tháng 5/2025 50 48 66,7% 2
tháng 6/2025 58 55 47,3% 3
tháng 7/2025 54 52 69,2% 2
tháng 8/2025 40 40 85,0% 0
tháng 9/2025 36 36 88,9% 0
tháng 10/2025 46 46 65,2% 0
tháng 11/2025 36 34 76,5% 2
tháng 12/2025 58 55 83,6% 3
tháng 1/2026 26 26 73,1% 0
tháng 2/2026 20 20 85,0% 0
tháng 3/2026 29 27 88,9% 2
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 18 18 94,4% 0
tháng 7/2026 14 14 71,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…