DL1471

DL1471 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 581 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12924▼ 17,2%
Tháng 22414▼ 41,7%
Tháng 32925▼ 13,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 61036▲ 260,0%
Tháng 7131▲ 3.000,0%
Tháng 821––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154216▲ 40,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,4%60,9%▼ 15,9%
Tháng 275,0%85,7%▲ 14,3%
Tháng 372,4%87,0%▲ 20,1%
Tháng 470,0%86,2%▲ 23,2%
Tháng 561,3%70,9%▲ 15,7%
Tháng 680,0%72,2%▼ 9,7%
Tháng 7100,0%71,0%▼ 29,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,9%76,3%▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 576
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–ORD307 74,0%
  2. RSW–ATL131 87,0%
  3. FLL–BOS55 74,6%
  4. MCO–BOS36 88,2%
  5. ORD–MSP31 51,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 30 30 73,3% 0
tháng 1/2025 29 29 72,4% 0
tháng 2/2025 24 24 75,0% 0
tháng 3/2025 29 29 72,4% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 10 10 80,0% 0
tháng 7/2025 1 1 100,0% 0
tháng 8/2025 21 21 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 19 19 79,0% 0
tháng 1/2026 24 23 60,9% 1
tháng 2/2026 14 14 85,7% 0
tháng 3/2026 25 23 87,0% 2
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 56 55 70,9% 1
tháng 6/2026 36 36 72,2% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…