DL1418

DL1418 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Seattle. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1331▲ 933,3%
Tháng 22411▼ 54,2%
Tháng 35448▼ 11,1%
Tháng 4442▲ 950,0%
Tháng 52648▲ 84,6%
Tháng 62734▲ 25,9%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 816––
Tháng 915––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164245▲ 49,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%78,6%▼ 21,4%
Tháng 2100,0%90,9%▼ 9,1%
Tháng 379,6%77,1%▼ 3,2%
Tháng 475,0%85,7%▲ 14,3%
Tháng 550,0%83,3%▲ 66,7%
Tháng 666,7%88,2%▲ 32,4%
Tháng 773,1%96,8%▲ 32,4%
Tháng 887,5%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1089,3%–đang tích luỹ
Tháng 1152,0%––
Tháng 1253,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%85,8%▲ 10,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 585
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–SEA149 70,5%
  2. ATL–BTR123 81,7%
  3. BTR–ATL81 81,5%
  4. MSP–SEA55 96,4%
  5. CLT–DTW32 53,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 33,3% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 34 34 76,5% 0
tháng 1/2025 3 3 100,0% 0
tháng 2/2025 24 24 100,0% 0
tháng 3/2025 54 54 79,6% 0
tháng 4/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 26 26 50,0% 0
tháng 6/2025 27 27 66,7% 0
tháng 7/2025 26 26 73,1% 0
tháng 8/2025 16 16 87,5% 0
tháng 9/2025 15 15 73,3% 0
tháng 10/2025 28 28 89,3% 0
tháng 11/2025 25 25 52,0% 0
tháng 12/2025 31 30 53,3% 1
tháng 1/2026 31 28 78,6% 3
tháng 2/2026 11 11 90,9% 0
tháng 3/2026 48 48 77,1% 0
tháng 4/2026 42 42 85,7% 0
tháng 5/2026 48 48 83,3% 0
tháng 6/2026 34 34 88,2% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…