DL1350

DL1350 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Cleveland. Trong 743 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13629▼ 19,4%
Tháng 24032▼ 20,0%
Tháng 34956▲ 14,3%
Tháng 42040▲ 100,0%
Tháng 51431▲ 121,4%
Tháng 62827▼ 3,6%
Tháng 74139▼ 4,9%
Tháng 845––
Tháng 942––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)228254▲ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,1%60,7%▼ 21,3%
Tháng 280,0%80,0%0,0%
Tháng 361,2%74,6%▲ 21,8%
Tháng 445,0%80,0%▲ 77,8%
Tháng 571,4%86,7%▲ 21,3%
Tháng 659,3%88,9%▲ 50,0%
Tháng 756,1%62,2%▲ 10,8%
Tháng 882,2%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1269,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,3%76,1%▲ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 730
  • Bị huỷ 1,7% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CLE359 73,2%
  2. CLE–ATL306 68,8%
  3. BOS–MCI43 69,8%
  4. DCA–MCO31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 66,7% 0
tháng 11/2024 16 16 75,0% 0
tháng 12/2024 42 42 59,5% 0
tháng 1/2025 36 35 77,1% 1
tháng 2/2025 40 40 80,0% 0
tháng 3/2025 49 49 61,2% 0
tháng 4/2025 20 20 45,0% 0
tháng 5/2025 14 14 71,4% 0
tháng 6/2025 28 27 59,3% 1
tháng 7/2025 41 41 56,1% 0
tháng 8/2025 45 45 82,2% 0
tháng 9/2025 42 42 92,9% 0
tháng 10/2025 36 36 66,7% 0
tháng 11/2025 24 22 81,8% 2
tháng 12/2025 44 42 69,1% 2
tháng 1/2026 29 28 60,7% 1
tháng 2/2026 32 30 80,0% 2
tháng 3/2026 56 55 74,6% 1
tháng 4/2026 40 40 80,0% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 27 27 88,9% 0
tháng 7/2026 39 37 62,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…