DL1219

DL1219 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Los Angeles. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 33121▼ 32,3%
Tháng 43023▼ 23,3%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 65330▼ 43,4%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 841––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260194▼ 25,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%70,0%▼ 20,5%
Tháng 271,4%82,1%▲ 15,0%
Tháng 377,4%81,0%▲ 4,6%
Tháng 470,0%78,3%▲ 11,8%
Tháng 576,7%77,4%▲ 1,0%
Tháng 681,1%79,3%▼ 2,2%
Tháng 790,0%71,0%▼ 21,1%
Tháng 890,2%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%77,0%▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 675
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–LAX343 76,5%
  2. LAX–LAS192 85,9%
  3. LAS–LAX64 82,5%
  4. PHX–DTW38 97,4%
  5. MCI–ATL30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 18 18 100,0% 0
tháng 1/2025 26 25 88,0% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 30 30 76,7% 0
tháng 6/2025 53 53 81,1% 0
tháng 7/2025 62 60 90,0% 2
tháng 8/2025 41 41 90,2% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 28 28 71,4% 0
tháng 12/2025 27 27 77,8% 0
tháng 1/2026 30 30 70,0% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 21 21 81,0% 0
tháng 4/2026 23 23 78,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 29 79,3% 1
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…